INFICON Trigon® BPG552
  • INFICON Trigon® BPG552

INFICON Trigon® BPG552

Trademark: Inficon
Origin: Châu Âu


39 lượt xem

Đầu Đo Chân Không INFICON Trigon® BPG552
Từ Áp Suất Khí Quyển Đến Chân Không Siêu Cao

Hystrong VN cung cấp dòng Đầu đo chân không INFICON Trigon® BPG552 chính hãng. Đây là giải pháp đo lường công nghệ kép (Dual Gauge) thuộc dòng Trigon® tiên tiến. Thiết bị đáp ứng nhu cầu đo lường từ dải chân không siêu cao đến áp suất khí quyển.

BPG552 kết hợp cảm biến Ion hóa dây tóc nóng Bayard-Alpert và cảm biến Pirani cổ điển đầy tin cậy. Hệ thống dây tóc kép của Bayard-Alpert giúp độ chính xác cao. Thiết bị có độ lặp lại cao và tuổi thọ vượt trội.

Ưu điểm nổi bật của Đầu đo chân không INFICON Trigon® BPG552

  • Công nghệ kép Dual Gauge: Tích hợp 2 phần tử cảm biến trong một thân máy. Ưu điểm này giúp mở rộng dải đo, giảm chi phí và tiết kiệm không gian lắp đặt.
  • Hệ thống dây tóc kép: Trang bị 2 dây tóc cho hệ thống Bayard-Alpert, tăng cường độ bền vận hành.
  • Bảo vệ liên động Pirani (Interlock): Cảm biến Pirani tự động bảo vệ dây tóc nóng, tránh tình trạng cháy dây tóc sớm do áp suất cao.
  • Tự động hiệu chỉnh Pirani: Tính năng điều chỉnh Pirani ở dải chân không cao giúp giảm thiểu can thiệp từ kỹ thuật viên.
  • Cách ly điện tử: Thiết kế mạch cách ly giúp triệt tiêu dòng điện lạc, bảo vệ tín hiệu đo ổn định tuyệt đối.
  • Chế độ phát xạ trượt (Sliding emission): Ngăn chặn hiện tượng nhảy áp suất hoặc treo dữ liệu khi chuyển đổi dòng phát xạ.
  • Khả năng gia nhiệt mở rộng: Nhờ chip dữ liệu hiệu chuẩn có thể tháo rời, hỗ trợ quá trình làm sạch hệ thống ở nhiệt độ cao.
  • Giao diện hiển thị hiện đại: Màn hình OLED lớn, xoay 90 độ linh hoạt kèm giao diện người dùng trực quan.
  • Kết nối thông minh: Hỗ trợ Output Analog, RS232C và chuẩn truyền thông công nghiệp EtherCAT®.
  • Tính tương thích cao: Hoàn toàn tương thích ngược với dòng BPG402 cũ. Sử dụng tốt với các bộ điều khiển VGC50x.

Ứng dụng thực tế tiêu biểu

INFICON Trigon® BPG552 được sử dụng rộng rãi trong:
  1. Quy trình sản xuất bán dẫn: Giám sát áp suất trong các buồng xử lý chân không.
  2. Lớp phủ công nghiệp: Kiểm soát môi trường trong các hệ thống phủ màng mỏng.
  3. Hệ thống chân không tổng quát: Điều khiển và đo lường dải chân không từ thấp đến siêu cao.

Tại sao nên mua Đầu đo chân không INFICON Trigon® BPG552 tại Hystrong VN?

Hystrong VN cam kết mang đến giá trị khác biệt cho khách hàng:
  1. Cam kết hàng chính hãng 100%: Đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) từ INFICON.
  2. Báo giá cạnh tranh nhất hiện nay: Chính sách giá luôn cập nhật mới nhất, đảm bảo tối ưu ngân sách đầu tư.
  3. Hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm sẵn sàng tư vấn lắp đặt và xử lý sự cố 24/7.
  4. Chính sách bảo hành ưu việt: Bảo hành theo tiêu chuẩn INFICON toàn cầu. Hỗ trợ đổi trả nhanh chóng.

Hystrong là nhà phân phối thiết bị INFICON hàng đầu tại Việt Nam.
Liên hệ để nhận tư vấn lắp đặt hệ thống phù hợp nhất! Liên hệ ngay>>>

Facebook: HystrongICL

Hotline: (+84) 865.733.288 (call/zalo)

THÔNG SỐ SẢN PHẨM

Pressure range

2 × 10-2 … 1000 mbar

5 × 10-3 … 2 × 10-2 mbar

5 × 10-10 … 5 × 10-3 mbar

Pirani sensor

crossover range

hot cathode ionisation (BA)

Measurement range (air, O2, CO, N2) 5×10-10 … 1000 mbar, continuous
Accuracy

1 × 10-8 … 100 mbar

100 … 1000 mbar

±15% of reading

±50% of reading

Repeatability 5% of reading, 10-8 … 100 mbar (after 10 min. stabilization)
Switching threshold

on

off

2.4×10-2 mbar

3.2×10-2 mbar

Emission current

Sliding mode (default)
p ≤ 8 × 10-7mbar
p > 1 × 10-3mbar

Two-Point-Mode
p ≤ 7.2 × 10-6mbar

3.0 × 10-5 mbar < p < 3.2 × 10-2mbar

Emission current switching

25 µA -> 5 mA

5 mA -> 25 µA

5 mA

25 µA

5 mA

25 µA

7.2×10-6 mbar

3.0×10-5 mbar

Degas

Emission current (p < 7.2 × 10-6 mbar)

Control input signal

Duration

≈16 mA (Pdegas ≈4 W)

0 V/+24 V (dc), active high

≤3 min, followed by automatic stop. A new degas cycle can only be started after a waiting time of 30 min

Output signal

Measuring range

Relationship voltage-pressure
Error signal

Minimum load impedance

0… +10 V

0.774 … +10.0 V (5×10-10 … 1000 mbar)

0.75 V/decade, logarithmic

+0.1 V (EEPROM error)

+0.3 V (BA sensor error)

+0.5 V (Pirani sensor error)

10 kΩ

Display

Display panel

Pressure units (pressure p)

OLED, 3.81 cm (1.5″) mbar (default), Torr, Micron, Pa, hPa
Power supply

Supply voltage at the gauge

Ripple

Current consumption

Standard

Degas

Emission start (< 200 ms)

Power consumption

BPG552

BPG552 with EtherCAT

Fuse necessary

+24 V (dc) (+20 … +28 V (dc))

≤2 Vpp

≤0.5 A

≤0.9 A

≤1.4 A

≤18 W

≤21 W

1.25 AT

Sensor cable connection

Receptacle

Measuring cable

Cable length (supply voltage 24 V)

Analog and fieldbus operation

 

RS232C operation

Gauge identification

D-sub 15-pin, male

shielded, number of conductors depending on the functions used (max. 15 conductors plus shielding)

≤35 m (0.25 mm2 / conductor) ≤50 m (0.34 mm2 / conductor) ≤100 m (1.0 mm2 / conductor)

≤30 m

42 kΩ resistor between pin 10 and pin 5

Switching functions

Setpoints

Adjustment range

Relay contact rating

SP1, SP2

5×10-10 … 1000 mbar, continuous

≤60 V (dc) / 0.5 A (dc), resistive

Admissible temperature

Storage

Operation

Bakeout

–2 … +70 °C

0 … +50 °C

+150 °C (at vacuum connection, without electronics unit and calibration print, horizontally mounted)

Relative humidity ≤65% / 85% (no condensation) year’s mean / during 60 days
Interface (digital) Diagnostic port connection, RS232C, Jack connector. 2.5 m, 3-pin
Materials exposed to vacuum stainless steel, NiFe, nickel plated, Hastelloy, glass, iridium, yttrium oxide (Y2O3), , tungsten, copper
Internal volume

DN 25 ISO-KF

DN 40 CF-R

≈24 cm3

≈34 cm3

Weight 550 … 760g
Pressure max. 5 bar (absolute)
Mounting orientation any
Degree of pollution 2
Degree of protection IP40

THÔNG SỐ GIAO DIỆN

RS232C  
Data rate 9600 Baud
Data format binary, 8 data bits, one stop bit, no parity bit, no handshake
   
EtherCAT®  
Protocol EtherCAT®
Communication standards Semiconductor Device Profile

ETG.5003 Part 1 Common Device Profile

ETG.5003 Part 2080 “Specific Device Profile – Vacuum Pressure Gauge”

Process Data Fixed PDO mapping and configurable PDO mapping
EtherCAT connector RJ45, 8-pin (socket), IN and OUT
Cable

Cable length

Shielded Ethernet CAT5e or higher

≤100 m (330 ft.)

Data rate 100000 Kbps

MÃ SẢN PHẨM (PART NUMBER)

Part Number Description
354-420 BPG552 Spare sensor head, KF25
354-421 BPG552 Spare sensor head, CF40

Đánh giá

Sản phẩm này chưa được đánh giá

Hãy là người đầu tiên đánh giá “INFICON Trigon® BPG552”

    YÊU CẦU BÁO GIÁ



    Email us

    Zalo

    0865733288