INFICON BAG05x
  • INFICON BAG05x

INFICON BAG05x

Trademark: Inficon
Origin: Châu Âu


35 lượt xem

Đầu Đo Chân Không INFICON BAG05x (BAG050, BAG051, BAG052, BAG053)
Giải Pháp Chân Không Siêu Cao

Hystrong VN cung cấp dòng Đầu đo chân không INFICON BAG05x chính hãng tại Việt Nam. Đây là các đầu đo ion hóa dây tóc nóng (hot cathode) dạng thụ động (passive). Thiết bị sử dụng cảm biến Bayard-Alpert, tương thích hoàn hảo với bộ điều khiển VGC083A/B.
Dòng sản phẩm BAG05x bao gồm các tùy chọn đầu đo nude (BAG050, BAG051) hoặc ống thủy tinh (BAG052, BAG053). Đây là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống chân không siêu cao (UHV) năm 2026.

Phân loại các model đầu đo INFICON BAG05x

  • BAG050: Đầu đo dạng nude, khử khí bằng bắn phá điện tử (EB degas). Thiết bị đo được áp suất cực thấp đến 2×10⁻¹¹ mbar.
  • BAG051: Đầu đo dạng nude, khử khí bằng điện trở (I2R degas). Dải đo đạt mức 5×10⁻¹⁰ mbar.
  • BAG052 & BAG053: Đầu đo vỏ thủy tinh, khử khí bằng điện trở. Khả năng đo áp suất lên tới 5×10⁻¹⁰ mbar.
Sản phẩm cung cấp tùy chọn dây tóc Iridium phủ Yttrium Oxide cho các ứng dụng khí trơ. Dây tóc Tungsten cũng có sẵn cho các môi trường khí đặc biệt.

Ưu điểm của Đầu đo chân không INFICON BAG05x

  • Thiết kế tin cậy: Cấu trúc đầu đo Bayard-Alpert đã được chứng minh hiệu quả qua nhiều thập kỷ.
  • Thay thế linh hoạt: Thiết bị là giải pháp thay thế trực tiếp (drop-in) cho hầu hết các loại đầu đo nude khác.
  • Dòng phát xạ rộng: Hỗ trợ dải dòng phát xạ từ 100 μA đến 10 mA.
  • Chịu nhiệt độ cao: Đầu đo cho phép gia nhiệt (bake-out) lên tới 450 °C. Ưu điểm này giúp hệ thống đạt độ sạch chân không tối đa.
  • Khả năng khử khí (Degas) mạnh mẽ: Các model hỗ trợ cả phương pháp EB và I2R tùy theo nhu cầu kỹ thuật.

Ứng dụng thực tế

Thiết bị được sử dụng trong các phòng thí nghiệm R&D và ứng dụng công nghiệp. Sản phẩm đáp ứng yêu cầu đo chân không chính xác ở dải UHV. Đây cũng là lựa chọn số một cho các hệ thống cần gia nhiệt ở nhiệt độ cực cao.

Tại sao nên mua Đầu đo chân không INFICON BAG05x tại Hystrong VN?

Hystrong VN cam kết mang đến giá trị khác biệt cho khách hàng:
  1. Cam kết hàng chính hãng 100%: Đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) từ INFICON.
  2. Báo giá cạnh tranh nhất hiện nay: Chính sách giá luôn cập nhật mới nhất, đảm bảo tối ưu ngân sách đầu tư.
  3. Hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm sẵn sàng tư vấn lắp đặt và xử lý sự cố 24/7.
  4. Chính sách bảo hành ưu việt: Bảo hành theo tiêu chuẩn INFICON toàn cầu. Hỗ trợ đổi trả nhanh chóng.

Hystrong là nhà phân phối thiết bị INFICON hàng đầu tại Việt Nam.
Liên hệ để nhận tư vấn lắp đặt hệ thống phù hợp nhất! Liên hệ ngay>>>

Facebook: HystrongICL

Hotline: (+84) 865.733.288 (call/zalo)

THÔNG SỐ SẢN PHẨM

Xem bản đầy đủ thông số kỹ thuật tại: DATASHEET BAG05x Bayard-Alpert Gauges

  BAG050 BAG051 BAG052 BAG053
Measurement principle Bayard-Alpert, hot cathode ionization Bayard-Alpert, hot cathode ionization Bayard-Alpert, hot cathode ionization Bayard-Alpert, hot cathode ionization
Gauge type Electron bombardment (EB) degas nude gauge Electron bombardment (EB) degas nude gauge Electron bombardment (EB) degas nude gauge Electron bombardment (EB) degas nude gauge
Measurement range 2.7×10-11 … 1.3×10-3 mbar 2.7×10-11 … 1.3×10-3 mbar 2.7×10-11 … 1.3×10-3 mbar 2.7×10-11 … 1.3×10-3 mbar
Accuracy (N2) ±20 % of reading ±20 % of reading ±20 % of reading ±20 % of reading
Repeatability (N2) ±5 % of reading ±5 % of reading ±5 % of reading ±5 % of reading
Feedthrough Al2Oceramic Al2Oceramic Al2Oceramic Al2Oceramic
Bake-out temperature ≤450°C ≤450°C ≤450°C ≤450°C
Materials exposed to vacuum Stainless steel, Al2O3, W, Y2O3 Stainless steel, Al2O3, W, Y2O3 Stainless steel, Al2O3, W, Y2O3 Stainless steel, Al2O3, W, Y2O3
Features Available with following filament options:
– Dual, Y2O3 coated iridium (Ir)
– Dual, tungsten (W)
Available with following filament options:
– Dual, Y2O3 coated iridium (Ir)
– Dual, tungsten (W)
Available with following filament options:
– Dual, Y2O3 coated iridium (Ir)
– Dual, tungsten (W)
Available with following filament options:
– Dual, Y2O3 coated iridium (Ir)
– Dual, tungsten (W)

MÃ SẢN PHẨM (PART NUMBER)

BAG050
399-720 BA nude EB-degas, DN40CF, dual iridium filament (Ir)
399-721 BA nude EB-degas, DN40CF, dual tungsten filament (W)
399-730 Spare dual iridium filament (Ir)
399-731 Spare dual tungsten filament (W)
BAG051
399-725 BA nude I2R, DN40CF, single iridium filament (Ir)
399-726 BA nude I2R, DN40CF, dual iridium filament (Ir)
399-727 BA nude I2R, DN40CF, dual tungsten filament (W)
399-735 Spare V-iridium filament (Ir)
399-736 Spare dual iridium filament (Ir)
399-737 Spare dual tungsten filament (W)
BAG052
399-740 BA glass I2R, ¾’’ Kovar metal inlet port, single iridium filament (Ir)
399-741 BA glass I2R, 1’’ Kovar metal inlet port, single iridium filament (Ir)
399-742 BA glass I2R, ¾’’ glass inlet port, single iridium filament (Ir)
399-743 BA glass I2R, 1’’ glass inlet port, single iridium filament (Ir)
399-744 BA glass I2R, DN 25 ISO-KF, single iridium filament (Ir)
399-745 BA glass I2R, DN 40 ISO-KF, single iridium filament (Ir)
399-746 BA glass I2R, DN 16 ISO-CF, single iridium filament (Ir)
399-747 BA glass I2R, DN 40 ISO-CF, single iridium filament (Ir)
BAG053
399-750 BA glass I2R, ¾’’ Kovar metal inlet port, dual tungsten filament (W)
399-751 BA glass I2R, 1’’ Kovar metal inlet port, dual tungsten filament (W)
399-752 BA glass I2R, ¾’’ glass inlet port, dual tungsten filament (W)
399-753 BA glass I2R, 1’’ glass inlet port, dual tungsten filament (W)
399-754 BA glass I2R, DN 25 ISO-KF, dual tungsten filament (W)
399-755 BA glass I2R, DN 40 ISO-KF, dual tungsten filament (W)
399-756 BA glass I2R, DN 16 ISO-CF, dual tungsten filament (W)
399-757 BA glass I2R, DN 40 ISO-CF, dual tungsten filament (W)

MÃ PHỤ KIỆN (ACCESSORIES)

Cables to VGC083A
to BAG050 50 °C
399-780 3 m (9 ft)
399-781 8 m (25 ft)
399-782 15 m (50 ft)
to BAG050 200°C 
399-770 3 m (9 ft)
399-771 8 m (25 ft)
399-772 15 m (50 ft)
399-779 Touch protection cover for cables 200 °C (BAG050, BAG051)
Cables to VGC083B
to BAG051 50°C
399-780 3 m (9 ft)
399-781 8 m (25 ft)
399-782 15 m (50 ft)
to BAG051 200°C
399-770 3 m (9 ft)
399-771 8 m (25 ft)
399-772 15 m (50 ft)
399-779 Touch protection cover for cables 200 °C (BAG050, BAG051)
to BAG052/053 50°C
399-790 3 m (9 ft)
399-791 8 m (25 ft)
399-792 15 m (50 ft)

Đánh giá

Sản phẩm này chưa được đánh giá

Hãy là người đầu tiên đánh giá “INFICON BAG05x”

    YÊU CẦU BÁO GIÁ



    Email us

    Zalo

    0865733288