INFICON Stripe® CDG100Dhs
  • INFICON Stripe® CDG100Dhs

INFICON Stripe® CDG100Dhs

Trademark: Inficon
Origin: Châu Âu


25 lượt xem

Đầu đo chân không màng điện dung INFICON Stripe® CDG100Dhs
Kiểm soát nhiệt độ 100°C, dải đo 0.1-1000 Torr / mbar

INFICON Stripe® CDG100Dhs là dòng đầu đo chân không màng điện dung tốc độ cao nhất hiện nay. Thiết bị có thời gian phản hồi dưới 2ms và giao diện EtherCAT. Sự kết hợp này mở ra nhiều ứng dụng mới trong kiểm soát quy trình. Hystrong VN phân phối sản phẩm chính hãng với nhiệt độ 100°C.

Công nghệ của INFICON Stripe® CDG100Dhs:

  • Tốc độ phản hồi siêu nhanh: Thời gian phản hồi dưới 2ms cho phép kiểm soát quy trình ở tốc độ cực cao. Tính năng này giúp tăng năng suất làm việc lên mức chưa từng có.
  • Cảm biến gốm siêu tinh khiết: Cảm biến chống ăn mòn cung cấp độ ổn định nhịp vượt trội trong nhiều năm. Thiết bị đạt độ ổn định điểm không (zero stability) tiên tiến nhất hiện nay.
  • Lớp bảo vệ Sensor Shield độc quyền: Công nghệ đã được cấp bằng sáng chế giúp bảo vệ đầu đo khỏi các phụ phẩm không mong muốn.
  • Khái niệm gia nhiệt sáng tạo: Bề mặt thiết bị luôn mát khi chạm vào nhờ thiết kế gia nhiệt tiên tiến. Đây là thiết bị chân không hiện đại nhất trong phân khúc.
  • Giao diện EtherCAT: Tích hợp fieldbus EtherCAT giúp việc truyền tải dữ liệu và kết nối hệ thống trở nên linh hoạt.

Ưu điểm của INFICON Stripe® CDG100Dhs:

  • Năng suất cao: Phản hồi nhanh dưới 2ms giúp tối ưu hóa thời gian chu kỳ sản xuất.
  • Độ bền cảm biến: Sử dụng cảm biến gốm đã được kiểm chứng qua nhiều môi trường khắc nghiệt.
  • Độ ổn định dài hạn: Độ ổn định Full scale đạt 90 ppm/năm, giúp người dùng gần như có thể quên đi việc hiệu chuẩn lại.
  • Kiểm soát nhiệt độ ổn định: Duy trì nhiệt độ 100°C giúp thiết bị hoạt động chính xác trong các quy trình hóa hơi và lắng đọng.

Ứng dụng tiêu biểu:

Sản phẩm lý tưởng cho các quy trình yêu cầu tốc độ và nhiệt độ cao:
  • Lắng đọng lớp nguyên tử (ALD – Atomic layer deposition).
  • Kiểm soát quy trình tốc độ cao.
  • Các quy trình bán dẫn: PVD, CVD, Etch.
  • Các ứng dụng chân không nhiệt độ cao nói chung.

Tại sao nên mua tại Hystrong VN?

Mua hàng tại Hystrong VN, quý khách hàng sẽ được đảm bảo:
  1. Sản phẩm nhập khẩu chính hãng từ INFICON, đầy đủ chứng từ CO/CQ.
  2. Hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu và tư vấn giải pháp đo lường tối ưu.
  3. Chính sách bảo hành hậu mãi uy tín và giá cả cạnh tranh nhất thị trường hiện nay.

Hystrong là nhà phân phối thiết bị INFICON hàng đầu tại Việt Nam.
Liên hệ để nhận tư vấn lắp đặt hệ thống phù hợp nhất! Liên hệ ngay>>>

Facebook: HystrongICL

Hotline: (+84) 865.733.288 (call/zalo)

THÔNG SỐ SẢN PHẨM

Full scale (FS) Torr / mbar 1000 / 1100

500 … 1

0.5 … 0.1
Accuracy 1) 0.2 % of reading 0.4 % of reading
Temperature effect

On zero

On span

0.0025 % FS / °C

0.02 % of reading / °C

0.005 % FS / °C

0.02 % of reading / °C

Pressure, max. (absolute) 400 kPa 260 kPa 130 kPa
Response time 2) 2 … 20 ms
Resolution 0.003 % FS
Lowest reading 0.01 % FS
Lowest suggested

Reading

Control pressure

0.05 % FS

0.5 % FS

Temperature

Operation (ambient)

Bakeout at flange

Storage

+10 … +50 °C

≤110 °C

–20 … +85 °C

Supply voltage +14 … +30 V (dc) or

±15 V (±5%)

Power consumption

During Heat up

At operating temperature

≤16 W

≤11 W

Output signal (analog) 0 … +10 V (dc)
Degree of protection IP 30
Standards

CE conformity

ETL certification

SEMI compliance

EN 61000-6-2, EN 61000-6-3, EN 61010-1 and RoHS

UL 61010-1, CSA 22.2 No. 61010-1

SEMI S2

Electrical connection D-sub, 15-pin, male
Setpoint

Number of setpoints

Relay contact

Hysteresis

2 (SP1, SP2)

≤30 V (dc) / ≤0.5 A (dc)

1 % FS

Diagnostic port

Protocol

Read

Set

USB

pressure, status, ID

setpoints, filter, zero adjust, factory reset, DC offset

Materials exposed to vacuum ceramics (Al2O3), stainless steel (AISI 316L)
Internal volume ≤6.8 cm3
Weight 962 … 1019 g

1) Non-linearity, hysteresis, repeatability at 25°C ambient operating temperature without temperature effects after two hours operation for ≥ 1 Torr and after 4 hours operation for < 1 Torr

2) Increase 10 … 90% FS

THÔNG SỐ GIAO DIỆN

EtherCAT®
Protocol EtherCAT®
Communication standards Semiconductor Device Profile

ETG.5003 Part 1 Common Device Profile

ETG.5003 Part 2080 “Specific Device Profile – Vacuum Pressure Gauge”

Process Data Fixed PDO mapping and configurable PDO mapping
EtherCAT connector RJ45, 8-pin (socket), IN and OUT
Cable

Cable length

Shielded Ethernet CAT5e or higher

≤100 m (330 ft.)

Data rate 100000 Kbps

THÔNG TIN CÁC ĐẦU SẢN PHẨM

Đánh giá

Sản phẩm này chưa được đánh giá

Hãy là người đầu tiên đánh giá “INFICON Stripe® CDG100Dhs”

    YÊU CẦU BÁO GIÁ



    Email us

    Zalo

    0865733288